TRANG CHỦ >> SẢN PHẨM >> Thép trụ hợp kim  
?????????
?????????
   Thép đàn hồi
   Thép tấm
   Thép hình
   Thép hình cán nguội
   Thép trụ hợp kim
   Ống thép cán nóng
   Thép không gỉ
   THÉP RÈN
   Khác
 BỘ PHẬN BÁN HÀNG TRONG  NƯỚC: 0086-512-80639917
 BỘ PHẬN BÁN HÀNG NƯỚC  NGOÀI: 0086-512-52818600
 BỘ PHẬN HÀN QUỐC:
 0086-512-52818873
 Số điện thoại bộ phận hà nội:
 0084-4-37228729
 Số fax của bộ phận Hà Nội:
 0084-4-37228728
 Số điện thoại bộ phận Hồ Chí
 Minh: 0084-8-35470084
 Số fax của bộ phận Hồ Chí Minh:
 0084-8-35470132
 MÁY TỔNG:
 0086-512-52815587/80639918
 FAX: 0086-512-52818206
 E-mail:  zhouyang@zhouyangsteel.com
 
Thép trụ hợp kim

Công ty cung cấp rộng rãi các loại thép trụ carbon cán nóng và thép trụ hợp kim.
Công nghệ sản xuất chủ yếu gồm cán nóng và đúc liền thép trụ. Hiện tại chúng tôi
có thể cung ứng các loại với đường kính 6MM-600MM, độ dài tùy thuộc vào yêu cầu.
Các loại thép chủ yếu là thép carbon cao như S35C\S45C\S55C; và các loại thép
trụ hợp kim như 42CrMo\35CrMo. Sản phẩm chủ yếu được ứng dụng trong ngũ kim,
cơ giới, ô tô, đóng tàu (cung cấp giấy chứng nhận phân loại tàu), công nghiệp chế tạo

   20Cr、40Cr、15CrMo、20CrMo、35CrMo、40CrMo、42CrMo、40CrNiMo、28SiMnVB、30SiMnVB、30MnCrB5、SCM415、SCM420、SCM420、SCM440、20CrNiMo、40CrNiMo、SNCM220、SNCM439、SCr420、SCr440、20X、40X、45X、SAE5120、SAE5140、SAE5145、SCr445、12XM、15XM、20XM、30XM、35XM、38XM、SCM430、SCM435、SAE4118、SAE4130、SAE4135、SAE4140、38CrMoAl、SACM645、E7140、Y12Pb、AC14、SUM22L、SUM24L、12L14、20Cr4、17Cr13-1.7016、41Cr4、15XM、13CrMo44、18CrMo4、25CrMo4、34CrMo4、34CrMo4、41CrAlMo74、20CrMnTi
Đối chiếu cấp độ và thành phần hóa học

钢级Grade

C

Si

Mn

P

S

Cr

Ni

Cu

GB

ASTM

JIS

20#

1020

S20C

0.17~0.23

0.17~0.37

0.35~0.65

≤0.035

≤0.04

≤0.25

≤0.30

≤0.25

45#

 1045

S45C

0.42~0.5

0.17~0.37

0.5~0.8

≤0.035

≤0.04

≤0.25

≤0.25

≤0.25

50#

 1050

S50C

0.47~0.55

0.17~0.37

0.5~0.8

≤0.035

≤0.04

≤0.25

≤0.25

≤0.25

55#

 1055

S55C

0.52~0.6

0.17~0.37

0.5~0.8

≤0.035

≤0.04

≤0.25

≤0.25

≤0.25

20Cr

5120

SCr420

0.18~0.24

0.17~0.37

0.5~0.8

≤0.035

≤0.035

0.17~0.37

≤0.30

≤0.30

40Cr

5140

SCr440

0.37~0.44

0.17~0.37

0.5~0.8

≤0.035

≤0.035

0.80~1.10

≤0.30

≤0.30

20CrMo

4118

SCM420

0.17~0.24

0.17~0.37

0.40~0.70

≤0.035

≤0.035

0.80~1.10

≤0.30

≤0.30

35CrMo

4135

SCM435

0.32~0.40

0.17~0.37

0.40~0.70

≤0.035

≤0.035

0.80~1.10

≤0.30

≤0.30

 42CrMo

4140

SCM440

0.38~0.45

0.17/0.37

0.5/0.8

≤0.035

≤0.035

0.90~1.20

≤0.30

≤0.30

38CrMoA1

SACM645

0.35~0.42

0.20~0.45

0.30~0.60

≤0.035

≤0.035

1.35~1.65

≤0.30

≤0.30

20CrMn

5115

SMnC420

0.17~0.23

0.17~0.37

0.90~1.20

≤0.035

≤0.035

0.90~1.20

≤0.30

≤0.30

20CrNiMo

8720

SNCM220

0.17~0.23

0.20~0.30

0.60~0.95

≤0.035

≤0.035

0.40~0.70

Ni:0.35~0.75

 Cr12Mo1 

D2

SKD11

1.4/1.6

≤0.6

≤0.6

Cr:11.0-13.0;   Mo:0.8-1.2;      V: ≤1.1

 

 

Thép rèn

Rèn là 1 phương pháp sử dụng áp lực cơ giới để ép phôi thép và tạo ra biến dạng dẻo để có được 
1 tính năng cơ giới nhất định, 1 hình dáng và kích thước nhất định. Rèn và ép là 2 thành phần chính
 của quá trình. Thông qua rèn thép có thể loại trừ được nhược điểm về sự mất quặng lỏng trong 
quá trình tinh luyện của kim loại, tối ưu hóa cơ cấu tổ chức vi mô, đồng thời để bảo vệ sự hoàn 
chỉnh của dòng chảy kim loại, tính năng cơ giới của đồ được rèn thường cao hơn so với vật 
cùng chất liệu được đúc. Hầu hết những linh kiện cơ giới quan trọng chịu tải trọng cao, hoạt 
động trong điều kiện khắc nghiệt đều là được rèn. Thường được sử dụng trong các trục 
truyền động quan trọng hoặc trục chịu mô men xoắn lớn (trục của tàu thuyền, chúng tôi 
cung cấp giấy chứng nhận phân loại tàu). Hiện nay chúng tôi có thể cung cấp các loại thép 
carbon và thép trụ hợp kim kích thước 80MM-800MM.

Chất liệu chính chủ yếu là: 

20Cr、40Cr、15CrMo、20CrMo、35CrMo、40CrMo、42CrMo、40CrNiMo、28SiMnVB、30SiMnVB、30MnCrB5、SCM415、SCM420、SCM420、SCM440、20CrNiMo、40CrNiMo、SNCM220、SNCM439、SCr420、SCr440、20X、40X、45X、SAE5120、SAE5140、SAE5145、SCr445、12XM、15XM、20XM、30XM、35XM、38XM、SCM430、SCM435、SAE4118、SAE4130、SAE4135、SAE4140、38CrMoAl、SACM645、E7140、Y12Pb、AC14、SUM22L、SUM24L、12L14、20Cr4、17Cr13-1.7016、41Cr4、15XM、13CrMo44、18CrMo4、25CrMo4、34CrMo4、34CrMo4、41CrAlMo74、20CrMnTi

CÔNG TY TNHH THÉP ĐẶC BIỆT FENGYANG THƯỜNG THỤC All rights reserved.    www.zhouyangsteel.com    quản lý Đăng nhập
ĐỊA CHỈ: SỐ 33 – ĐƯỜNG HAIYUBEI- THÀNH PHỐ THƯỜNG THỤC.    TEL: 0086-512-52815587    FAX: 0086-512-52818206